Thủ Tục Đăng Ký Doanh Nghiệp - Tạm ngừng KD, tiếp tục KD trước thời hạn đã TB
 
Thành phần hồ sơ gồm:
 
 
  
  
Tóm tắt
Nội dung
  
  
Phân loại
  
  
  
  
  
Tóm tắt
  
  
  
  
Thủ tục chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty TNHH hai thành viên trở lênThủ tục chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty TNHH hai thành viên trở lên
Thành phần hồ sơ gồm:

- Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp ( Tải về Phụ lục I-3.doc);

- Danh sách thành viên ( Tải về Phụ lục I-6.doc);

- Điều lệ công ty chuyển đổi (ĐL 2TV chuyển đổi.doc);

 Bản sao hợp lệ các giấy tờ sau:

+ Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu còn hiệu lực của các thành viên là cá nhân;

+ Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu tương đương khác của tổ chức; Thẻ căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu còn hiệu lực của người đại diện theo uỷ quyền của thành viên là tổ chức và văn bản ủy quyền tương ứng (tham khảo nội dung ủy quyền tại Điều 15 Luật Doanh nghiệp);

Đối với thành viên là tổ chức nước ngoài thì bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu tương đương phải được hợp pháp hóa lãnh sự;

+ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của Luật đầu tư;

Hợp đồng chuyển nhượng phần vốn góp (hopdongchuyennhuong.doc)hoặc các giấy tờ chứng minh hoàn tất việc chuyển nhượng hoặc thỏa thuận góp vốn đầu tư hoặc văn bản xác nhận quyền thừa kế hợp pháp;

- Quyết định của Đại hội đồng cổ đông về việc chuyển đổi công ty;

- Bản sao hợp lệ biên bản họp của Đại hội đồng cổ đông về việc chuyển đổi công ty;

Trường hợp người thành lập doanh nghiệp hoặc doanh nghiệp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp, khi thực hiện thủ tục, người được ủy quyền phải nộp bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP, kèm theo:

+ Bản sao hợp lệ hợp đồng cung cấp dịch vụ giữa người thành lập doanh nghiệp hoặc doanh nghiệp và tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc

+ Văn bản ủy quyền theo quy định của pháp luật cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp.

1/9/2017 4:35 PMĐã ban hànhChuyển đổi loại hình doanh nghiệpThủ tục chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty TNHH hai thành viên trở lên/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
Thành phần hồ sơ gồm:
1/9/2017 4:35 PMYesĐã ban hành
Thủ tục hợp nhất doanh nghiệpThủ tục hợp nhất doanh nghiệp
Thành phần hồ sơ bao gồm:

* Trường hợp hợp nhất thành công ty TNHH hai thành viên trở lên

- Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp ( Tải về Phụ lục I-3.doc);

- Điều lệ công ty ( Tải về Điều lệ mẫu.doc);

- Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên Tải về Phụ lục I-6.doc);

- Bản sao hợp lệ các giấy tờ sau đây:

+ Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu còn hiệu lực trường hợp người thành lập là cá nhân;

+ Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu tương đương khác trường hợp người thành lập là tổ chức; Thẻ căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu còn hiệu lực của người đại diện theo uỷ quyền và văn bản ủy quyền tương ứng (tham khảo nội dung ủy quyền tại Điều 15 Luật Doanh nghiệp);

Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với trường hợp doanh nghiệp được thành lập hoặc tham gia thành lập bởi nhà đầu tư nước ngoài hoặc tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định tại Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn thi hành;

- Hợp đồng hợp nhất;

- Nghị quyết và biên bản họp thông qua hợp đồng hợp nhất của các công ty bị hợp nhất;

- Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác của các công ty bị hợp nhất;

- Trường hợp doanh nghiệp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp, khi thực hiện thủ tục, người được ủy quyền phải nộp bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP, kèm theo:

+ Bản sao hợp lệ hợp đồng cung cấp dịch vụ giữa người thành lập doanh nghiệp hoặc doanh nghiệp và tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc

+ Văn bản ủy quyền theo quy định của pháp luật cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp.

* Trường hợp chia thành công ty cổ phần:

- Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp ( Tải về Phụ lục I-4.doc);

- Điều lệ công ty ( Tải về Điều lệ mẫu.doc);

- Danh sách cổ đông sáng lập ( Tải về Phụ lục I-7.doc) và cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài đối với công ty cổ phần ( Tải về Phụ lục I-8.doc). Danh sách người đại diện theo ủy quyền đối với cổ đông nước ngoài là tổ chức (  Tải về Phụ lục I-10.doc);

- Bản sao hợp lệ các giấy tờ sau đây:

+ Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu còn hiệu lực trường hợp người thành lập là cá nhân;

+ Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu tương đương khác trường hợp người thành lập là tổ chức; Thẻ căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu còn hiệu lực của người đại diện theo uỷ quyền và văn bản ủy quyền tương ứng (tham khảo nội dung ủy quyền tại Điều 15 Luật Doanh nghiệp);

Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với trường hợp doanh nghiệp được thành lập hoặc tham gia thành lập bởi nhà đầu tư nước ngoài hoặc tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định tại Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn thi hành;

- Hợp đồng hợp nhất;

- Nghị quyết và biên bản họp thông qua hợp đồng hợp nhất của các công ty bị hợp nhất;

- Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác của các công ty bị hợp nhất;

- Trường hợp doanh nghiệp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp, khi thực hiện thủ tục, người được ủy quyền phải nộp bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP, kèm theo:

+ Bản sao hợp lệ hợp đồng cung cấp dịch vụ giữa người thành lập doanh nghiệp hoặc doanh nghiệp và tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc

+ Văn bản ủy quyền theo quy định của pháp luật cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp.

* Trường hợp chia thành công ty TNHH một thành viên

- Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp ( Tải về Phụ lục I-2.doc);

- Điều lệ công ty ( Tải về Điều lệ mẫu.doc);

- Bản sao hợp lệ các giấy tờ sau đây:

+ Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 đối với trường hợp người thành lập doanh nghiệp là cá nhân;

+ Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác, một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của người đại diện theo ủy quyền và văn bản ủy quyền tương ứng đối với trường hợp người thành lập doanh nghiệp là tổ chức;

+ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với trường hợp doanh nghiệp được thành lập hoặc tham gia thành lập bởi nhà đầu tư nước ngoài hoặc tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định tại Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn thi hành;

-. Nghị quyết thông qua hợp đồng hợp nhất của các công ty bị hợp nhất;

- Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác của công ty bị hợp nhất;

- Văn bản ủy quyền của chủ sở hữu cho người được ủy quyền đối với trường hợp chủ sở hữu công ty là tổ chức;

- Trường hợp doanh nghiệp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp, khi thực hiện thủ tục, người được ủy quyền phải nộp bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định 78/2015/NĐ-CP, kèm theo:

+ Bản sao hợp lệ hợp đồng cung cấp dịch vụ giữa người thành lập doanh nghiệp hoặc doanh nghiệp và tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc bằng văn bản ủy quyền theo quy định của pháp luật cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp.

1/9/2017 3:40 PMĐã ban hànhChia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệpThủ tục hợp nhất doanh nghiệp/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
Thành phần hồ sơ bao gồm:
1/9/2017 3:40 PMYesĐã ban hành
Thủ tục đăng ký thành lập Công ty TNHH Một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu Thủ tục đăng ký thành lập Công ty TNHH Một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu
Thành phần hồ sơ bao gồm:

1. Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp (Phụ lục I-2.doc);

2. Điều lệ (ĐL MTV (tổ chức).doc);

3. Bản sao hợp lệ các giấy tờ sau:

3.1 Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác, Điều lệ hoặc tài liệu tương đương khác của chủ sở hữu công ty đối với trường hp chủ sở hữu công ty là tổ chức (trừ trường hợp chủ sở hữu công ty là Nhà nước);

3.2 Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với trường hợp doanh nghiệp được thành lập hoặc tham gia thành lập bởi nhà đầu tư nước ngoài hoặc tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định tại Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn thi hành;

4. Văn bản ủy quyền của chủ sở hữu cho người được ủy quyền VBUQ.doc (tham khảo nội dung ủy quyền tại Điều 15 Luật Doanh nghiệp);

5.1 Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân còn hiệu lực: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu của người đại diện theo ủy quyền đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được tổ chức quản lý theo mô hình chủ tịch công ty;

5.2 Danh sách người đại diện theo ủy quyền (Phụ lục I-10.doc)và bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân còn hiệu lực: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu của từng đại diện theo ủy quyền đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được tổ chức quản lý theo mô hình hội đồng thành viên;

6. Trường hợp người thành lập doanh nghiệp hoặc doanh nghiệp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp, khi thực hiện thủ tục, người được ủy quyền phải nộp bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP, kèm theo:

+ Bản sao hợp lệ hợp đồng cung cấp dịch vụ giữa người thành lập doanh nghiệp hoặc doanh nghiệp và tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc

+ Văn bản ủy quyền theo quy định của pháp luật cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp.

11/18/2016 9:00 PMĐã ban hànhĐăng ký thành lập doanh nghiệpThủ tục đăng ký thành lập Công ty TNHH Một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu /Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
Thành phần hồ sơ bao gồm:
11/18/2016 9:00 PMYesĐã ban hành
Thủ tục chia doanh nghiệpThủ tục chia doanh nghiệp
Thành phần hồ sơ gồm:

* Trường hợp chia thành công ty TNHH hai thành viên trở lên

- Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp (Phụ lục I-3.doc);

- Điều lệ công ty (Điều lệ mẫu.doc);

- Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên Phụ lục I-6.doc);

- Bản sao hợp lệ các giấy tờ sau đây:

+ Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân còn hiệu lực: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu;

+ Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác, một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của người đại diện theo ủy quyền và văn bản ủy quyền tương ứng đối với trường hợp người thành lập doanh nghiệp là tổ chức;

+ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với trường hợp doanh nghiệp được thành lập hoặc tham gia thành lập bởi nhà đầu tư nước ngoài hoặc tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định tại Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn thi hành;

- Bản sao hợp lệ biên bản họp Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, của Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần về việc chia công ty;

- Nghị quyết chia công ty theo quy định tại Điều 192 Luật Doanh nghiệp;

- Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác của công ty bị chia;

- Trường hợp doanh nghiệp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp, khi thực hiện thủ tục, người được ủy quyền phải nộp bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP, kèm theo:

+ Bản sao hợp lệ hợp đồng cung cấp dịch vụ giữa người thành lập doanh nghiệp hoặc doanh nghiệp và tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc

+ Văn bản ủy quyền theo quy định của pháp luật cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp.

* Trường hợp chia thành công ty cổ phần:

- Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp (Phụ lục I-4.doc);

- Điều lệ công ty (Điều lệ mẫu.doc);

- Danh sách cổ đông sáng lập (Phụ lục I-7.doc) và cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài đối với công ty cổ phần (Phụ lục I-8.doc). Danh sách người đại diện theo ủy quyền đối với cổ đông nước ngoài là tổ chức ( Phụ lục I-10.doc);

- Bản sao hợp lệ các giấy tờ sau đây:

Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân còn hiệu lực: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu;

+ Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác, một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của người đại diện theo ủy quyền và văn bản ủy quyền tương ứng đối với trường hợp người thành lập doanh nghiệp là tổ chức;

+ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với trường hợp doanh nghiệp được thành lập hoặc tham gia thành lập bởi nhà đầu tư nước ngoài hoặc tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định tại Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn thi hành;

- Bản sao hợp lệ biên bản họp Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, của Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần về việc chia công ty;

- Nghị quyết chia công ty theo quy định tại Điều 192 Luật Doanh nghiệp;

- Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác của công ty bị chia;

- Trường hợp doanh nghiệp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp, khi thực hiện thủ tục, người được ủy quyền phải nộp bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP, kèm theo:

+ Bản sao hợp lệ hợp đồng cung cấp dịch vụ giữa người thành lập doanh nghiệp hoặc doanh nghiệp và tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc

+ Văn bản ủy quyền theo quy định của pháp luật cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp.

* Trường hợp chia thành công ty TNHH một thành viên

- Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp (Phụ lục I-2.doc);

- Điều lệ công ty (Điều lệ mẫu.doc);

- Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định này của người đại diện theo ủy quyền đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được tổ chức quản lý theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 78 Luật Doanh nghiệp;

Danh sách người đại diện theo ủy quyền (Phụ lục I-10.doc) và bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của từng đại diện theo ủy quyền đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được tổ chức quản lý theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 78 Luật Doanh nghiệp.

- Bản sao hợp lệ các giấy tờ sau đây:

+ Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của chủ sở hữu công ty đối với trường hợp chủ sở hữu công ty là cá nhân;

+ Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác, Điều lệ hoặc tài liệu tương đương khác của chủ sở hữu công ty đối với trường hợp chủ sở hữu công ty là tổ chức (trừ trường hợp chủ sở hữu công ty là Nhà nước);

+ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với trường hợp doanh nghiệp được thành lập bởi nhà đầu tư nước ngoài hoặc tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định tại Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn thi hành;

- Văn bản ủy quyền của chủ sở hữu cho người được ủy quyền đối với trường hợp chủ sở hữu công ty là tổ chức;

- Bản sao hợp lệ biên bản họp Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, của Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần về việc chia công ty;

- Nghị quyết chia công ty theo quy định tại Điều 192 Luật Doanh nghiệp;

- Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác của công ty bị chia;

- Trường hợp doanh nghiệp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp, khi thực hiện thủ tục, người được ủy quyền phải nộp bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định 78/2015/NĐ-CP, kèm theo:

+ Bản sao hợp lệ hợp đồng cung cấp dịch vụ giữa người thành lập doanh nghiệp hoặc doanh nghiệp và tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc bằng văn bản ủy quyền theo quy định của pháp luật cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp.

10/31/2016 5:00 PMĐã ban hànhChia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệpThủ tục chia doanh nghiệp/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
Thành phần hồ sơ gồm:
10/31/2016 5:00 PMYesĐã ban hành
Thủ tục tách doanh nghiệpThủ tục tách doanh nghiệp
Thành phần hồ sơ gồm:

 

* Trường hợp tách thành công ty TNHH hai thành viên trở lên

- Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp (Phụ lục I-3.doc)

- Điều lệ công ty;ĐL 2TV.doc

- Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (Phụ lục I-6.doc);

- Bản sao hợp lệ các giấy tờ sau đây:

+ Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 đối với trường hợp người thành lập doanh nghiệp là cá nhân;

+ Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác, một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của người đại diện theo ủy quyền và văn bản ủy quyền tương ứng đối với trường hợp người thành lập doanh nghiệp là tổ chức;

+ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với trường hợp doanh nghiệp được thành lập hoặc tham gia thành lập bởi nhà đầu tư nước ngoài hoặc tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định tại Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn thi hành.

- Bản sao hợp lệ biên bản họp Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, của Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần về việc tách công ty;

- Nghị quyết tách công ty theo quy định tại Điều 193 Luật Doanh nghiệp Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, của Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần về việc tách công ty;

- Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác của công ty bị tách;

- Trường hợp doanh nghiệp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp, khi thực hiện thủ tục, người được ủy quyền phải nộp bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định 78/2015/NĐ-CP, kèm theo:

+ Bản sao hợp lệ hợp đồng cung cấp dịch vụ giữa người thành lập doanh nghiệp hoặc doanh nghiệp và tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc

+ Văn bản ủy quyền theo quy định của pháp luật cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp.

* Trường hợp tách thành công ty cổ phần

- Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp (Phụ lục I-4.doc)

- Điều lệ công ty (ĐIỀU LỆ CP.doc);

- Danh sách cổ đông sáng lậpPhụ lục I-7.doc và cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài đối với công ty cổ phần Phụ lục I-8.doc. Danh sách người đại diện theo ủy quyền đối với cổ đông nước ngoài là tổ chức Phụ lục I-10.doc;

- Bản sao hợp lệ các giấy tờ sau đây:

+ Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 đối với trường hợp người thành lập doanh nghiệp là cá nhân;

+ Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác, một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của người đại diện theo ủy quyền và văn bản ủy quyền tương ứng đối với trường hợp người thành lập doanh nghiệp là tổ chức;

+ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với trường hợp doanh nghiệp được thành lập hoặc tham gia thành lập bởi nhà đầu tư nước ngoài hoặc tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định tại Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn thi hành.

- Bản sao hợp lệ biên bản họp Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, của Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần về việc tách công ty;

- Nghị quyết tách công ty theo quy định tại Điều 193 Luật Doanh nghiệp Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, của Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần về việc tách công ty;

- Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác của công ty bị tách;

- Trường hợp doanh nghiệp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp, khi thực hiện thủ tục, người được ủy quyền phải nộp bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định 78/2015/NĐ-CP, kèm theo:

+ Bản sao hợp lệ hợp đồng cung cấp dịch vụ giữa người thành lập doanh nghiệp hoặc doanh nghiệp và tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc

+ Văn bản ủy quyền theo quy định của pháp luật cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp.

* Trường hợp tách thành công ty TNHH một thành viên

- Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp (Phụ lục I-2.doc);

- Điều lệ công ty ĐL MTV.doc/ĐL MTV (tổ chức).doc;

- Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của người đại diện theo ủy quyền đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được tổ chức quản lý theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 78 Luật Doanh nghiệp;

Danh sách người đại diện theo ủy quyền và bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của từng đại diện theo ủy quyền đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được tổ chức quản lý theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 78 Luật Doanh nghiệp.

- Bản sao hợp lệ các giấy tờ sau đây:

+ Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của chủ sở hữu công ty đối với trường hợp chủ sở hữu công ty là cá nhân;

+ Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác, Điều lệ hoặc tài liệu tương đương khác của chủ sở hữu công ty đối với trường hợp chủ sở hữu công ty là tổ chức (trừ trường hợp chủ sở hữu công ty là Nhà nước);

+ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với trường hợp doanh nghiệp được thành lập bởi nhà đầu tư nước ngoài hoặc tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định tại Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn thi hành;

- Văn bản ủy quyền của chủ sở hữu cho người được ủy quyền đối với trường hợp chủ sở hữu công ty là tổ chức;

Quyết định của chủ sở hữu về việc tách công ty theo quy định tại Điều 193 Luật Doanh nghiệp ;

- Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác của công ty bị tách.

- Trường hợp doanh nghiệp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp, khi thực hiện thủ tục, người được ủy quyền phải nộp bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định 78/2015/NĐ-CP, kèm theo:

+ Bản sao hợp lệ hợp đồng cung cấp dịch vụ giữa người thành lập doanh nghiệp hoặc doanh nghiệp và tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc

+ Văn bản ủy quyền theo quy định của pháp luật cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp.

10/16/2016 4:45 PMĐã ban hànhChia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệpThủ tục tách doanh nghiệp/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
Thành phần hồ sơ gồm:
10/16/2016 4:45 PMYesĐã ban hành
Thủ tục đăng ký sáp nhập doanh nghiệpThủ tục đăng ký sáp nhập doanh nghiệp
Thành phần hồ sơ gồm:

*    Trường hợp công ty nhận sáp nhập không thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp:

- Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (Phụ lục II-1.doc);

- Hợp đồng sáp nhập;

- Nghị quyết và biên bản họp thông qua hợp đồng sáp nhập của các công ty nhận sáp nhập;

- Nghị quyết và biên bản họp thông qua hợp đồng sáp nhập của các công ty bị sáp nhập, trừ trường hợp công ty nhận sáp nhập là thành viên, cổ đông sở hữu trên 65% vốn điều lệ hoặc cổ phần có quyền biểu quyết của công ty bị sáp nhập;

- Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác của các công ty nhận sáp nhập và công ty bị sáp nhập;

- Trường hợp doanh nghiệp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp, khi thực hiện thủ tục, người được ủy quyền phải nộp bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP, kèm theo:

+ Bản sao hợp lệ hợp đồng cung cấp dịch vụ giữa người thành lập doanh nghiệp hoặc doanh nghiệp và tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc

+ Văn bản ủy quyền theo quy định của pháp luật cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp.


*    Trường hợp công ty nhận sáp nhập có thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp:

- Hợp đồng sáp nhập;

- Nghị quyết và biên bản họp thông qua hợp đồng sáp nhập của các công ty nhận sáp nhập;

- Nghị quyết và biên bản họp thông qua hợp đồng sáp nhập của các công ty bị sáp nhập, trừ trường hợp công ty nhận sáp nhập là thành viên sở hữu trên 65% vốn điều lệ của công ty bị sáp nhập;

- Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác của các công ty bị sáp nhập.

- Kèm theo các giấy tờ quy định tại Chương VI Nghị định số 78/2015/NĐ-CP của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp.


10/16/2016 3:55 PMĐã ban hànhChia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệpThủ tục đăng ký sáp nhập doanh nghiệp/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
Thành phần hồ sơ gồm:
10/16/2016 3:55 PMYesĐã ban hành
Thông báo thay đổi ngành nghềThông báo thay đổi ngành nghề
Thành phần hồ sơ bao gồm:

1. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (Phụ lục II-1.doc);

2. Văn bản ủy quyền và bản sao hợp lệ giấy tở chứng thực cá nhân của người được ủy quyền nộp hồ sơ.

Ngoài ra còn kèm theo các giấy tờ sau đây

* Đối với công ty TNHH một thành viên: Quyết định của chủ sở hữu về việc thay đổi ngành nghề kinh doanh (mauquyetdinhcty1tv.doc);

* Đối với công ty TNHH hai thành viên trở lên:

- Quyết định của hội đồng thành viên  về việc thay đổi ngành nghề  (mauquyetdinhcty2tv.doc);

- Biên bản họp hội đồng thành viên về việc thay đổi ngành nghề  (bienbancty2tv.doc)

* Đối với công ty cổ phần:

- Quyết định (quyetdinh_cp.doc) và bản sao hp lệ biên bản hp (bienban_cp.doc ) của Đại hội đồng c đông đi với công ty cổ phần về việc thay đổi ngành nghề

* Đối với công ty hợp danh:

- Quyết định của các thành viên hợp danh về việc thay đổi ngành nghề kinh doanh;

- Biên bản họp của các thành viên hợp danh về việc thay đổi ngành nghề kinh doanh;


10/6/2016 4:15 PMĐã ban hànhĐăng ký thay đổi nội dung GCNĐKDN và thông báo thay đổi nội dung ĐKDNThông báo thay đổi ngành nghề/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
Thành phần hồ sơ bao gồm:
10/6/2016 4:15 PMYesĐã ban hành
Cho thuê doanh nghiệp tư nhânCho thuê doanh nghiệp tư nhân
Thành phần hồ sơ gồm:

1. Thông báo về việc cho thuê doanh nghiệp (Phụ lục II-6.doc);

2. Bản sao hợp đồng cho thuê doanh nghiệp có công chứng;

3. Văn bản ủy quyền và bản sao hợp lệ giấy tở chứng thực cá nhân của người được ủy quyền nộp hồ sơ

10/6/2016 2:00 AMĐã ban hànhĐăng ký thay đổi nội dung GCNĐKDN và thông báo thay đổi nội dung ĐKDNCho thuê doanh nghiệp tư nhân/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
Thành phần hồ sơ gồm:
10/6/2016 2:00 AMNoĐã ban hành
Thông báo thay đổi thông tin đăng ký thuếThông báo thay đổi thông tin đăng ký thuế
Thành phần hồ sơ gồm:

1. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (Phụ lục II-1.doc);

2.Văn bản ủy quyền và bản sao hợp lệ giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền nộp hồ sơ

10/6/2016 2:00 AMĐã ban hànhĐăng ký thay đổi nội dung GCNĐKDN và thông báo thay đổi nội dung ĐKDNThông báo thay đổi thông tin đăng ký thuế/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
Thành phần hồ sơ gồm:
10/6/2016 2:00 AMNoĐã ban hành
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanhĐăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
Thành phần hồ sơ gồm:

1. Thông báo về thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/ địa điểm kinh doanh  (Phụ lục II-13.doc);

2. Văn bản ủy quyền và bản sao hợp lệ giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền nộp hồ sơ

10/6/2016 2:00 AMĐã ban hànhĐăng ký thay đổi nội dung GCNĐKDN và thông báo thay đổi nội dung ĐKDNĐăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
Thành phần hồ sơ gồm:
10/6/2016 2:00 AMNoĐã ban hành
Thông báo thay đổi thông tin người quản lý doanh nghiệpThông báo thay đổi thông tin người quản lý doanh nghiệp
Thành phần hồ sơ gồm:

1. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (Phụ lục II-1.doc);

2. Văn bản ủy quyền và bản sao hợp lệ giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền nộp hồ sơ

10/6/2016 2:00 AMĐã ban hànhĐăng ký thay đổi nội dung GCNĐKDN và thông báo thay đổi nội dung ĐKDNThông báo thay đổi thông tin người quản lý doanh nghiệp/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
Thành phần hồ sơ gồm:
10/6/2016 2:00 AMNoĐã ban hành
Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệpHiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp
Thành phần hồ sơ bao gồm:

1. Giấy đề nghị hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp (Phụ lục II-14.doc);

2. Văn bản ủy quyền và bản sao hợp lệ giấy tở chứng thực cá nhân của người được ủy quyền nộp hồ sơ

10/6/2016 2:00 AMĐã ban hànhHiệu đính, bổ sung, cập nhật thông tin ĐKDNHiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
Thành phần hồ sơ bao gồm:
10/6/2016 2:00 AMNoĐã ban hành
Bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệpBổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp
Thành phần hồ sơ bao gồm:

1. Thông báo về việc bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp (Phụ lục II-5.doc);

2. Văn bản ủy quyền và bản sao hợp lệ giấy tở chứng thực cá nhân của người được ủy quyền nộp hồ sơ

10/6/2016 2:00 AMĐã ban hànhHiệu đính, bổ sung, cập nhật thông tin ĐKDNBổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
Thành phần hồ sơ bao gồm:
10/6/2016 2:00 AMNoĐã ban hành
Tạm ngừng kinh doanhTạm ngừng kinh doanh
Thành phần hồ sơ gồm:

​1. Thông báo tạm ngừng kinh doanh (Phụ lục II-21.doc);

2. Văn bản ủy quyền và bản sao hợp lệ giấy tở chứng thực cá nhân của người được ủy quyền nộp hồ sơ;

Ngoài ra còn kèm theo các giấy tờ sau đây:

* Đối với công ty TNHH một thành viên: Quyết định của chủ sở hữu về việc tạm ngừng kinh doanh (qdinh tam ngung.doc)


* Đối với công ty TNHH hai thành viên trở lên:

- Quyết định của hội đồng thành viên  về việc tạm ngừng kinh doanh  (7. Tamngung_mauquyetdinh_2tv.doc);

- Biên bản họp hội đồng thành viên về việc tạm ngừng kinh doanh  (7. Tamngung_mauquyetdinh_2tv.doc)


* Đối với công ty cổ phần:

- Quyết định ( 7. Tamngung_mauquyetdinh_cp.doc) của Đại hội đồng c đông đi với công ty cổ phần về việc tạm ngừng kinh doanh

- Bản sao hp lệ biên bản hp(7. Tamngung_bienban_cp.doc) của Đại hội đồng c đông đi với công ty cổ phần về việc tạm ngừng kinh doanh;


* Đối với công ty hợp danh:

Quyết định của các thành viên hợp danh về việc tạm ngừng kinh doanh;

- Biên bản họp của các thành viên hợp danh về việc tạm ngừng kinh doanh;



 


10/6/2016 2:00 AMĐã ban hànhTạm ngừng KD, tiếp tục KD trước thời hạn đã TBTạm ngừng kinh doanh/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
Thành phần hồ sơ gồm:
10/6/2016 2:00 AMNoĐã ban hành
 Tạm ngừng kinh doanh đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/ địa điểm kinh doanh:  Tạm ngừng kinh doanh đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/ địa điểm kinh doanh:
Thành phần hồ sơ gồm:

1. Thông báo tạm ngừng kinh doanh (Phụ lục II-21.doc);

2. Văn bản ủy quyền và bản sao hợp lệ giấy tở chứng thực cá nhân của người được ủy quyền nộp hồ sơ.

10/6/2016 2:00 AMĐã ban hànhTạm ngừng KD, tiếp tục KD trước thời hạn đã TB Tạm ngừng kinh doanh đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/ địa điểm kinh doanh: /Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
Thành phần hồ sơ gồm:
10/6/2016 2:00 AMNoĐã ban hành
Thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báoThông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo
Thành phần hồ sơ gồm:

1. Thông báo về việc tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo (Phụ lục II-21.doc);

2. Văn bản ủy quyền và bản sao hợp lệ giấy tở chứng thực cá nhân của người được ủy quyền nộp hồ sơ.

10/6/2016 2:00 AMĐã ban hànhTạm ngừng KD, tiếp tục KD trước thời hạn đã TBThông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
Thành phần hồ sơ gồm:
10/6/2016 2:00 AMNoĐã ban hành
Thủ tục giải thể doanh nghiệpThủ tục giải thể doanh nghiệp
Thành phần hồ sơ bao gồm:

1. Thông báo về giải thể doanh nghiệp (Phụ lục II-24.doc);

2. Báo cáo thanh lý tài sản doanh nghiệp (bcthanhlytaisan.doc);

3. Danh sách chủ nợ (Giaithe_Danh sach chu no.doc) và số nợ đã thanh toán, gồm cả thanh toán hết các khoản nợ về thuế và nợ tiền đóng bảo hiểm xã hội (nếu có);

4. Danh sách người lao động (Giaithe_Danh sach lao dong.doc) sau khi quyết định giải thể doanh nghiệp (nếu có);

5. Con dấu và giấy chứng nhận mẫu dấu (nếu có);

6. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;

7. Văn bản ủy quyền và bản sao hợp lệ giấy tở chứng thực cá nhân của người được ủy quyền nộp hồ sơ.

10/6/2016 2:00 AMĐã ban hànhGiải thể doanh nghiệpThủ tục giải thể doanh nghiệp/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
Thành phần hồ sơ bao gồm:
10/6/2016 2:00 AMNoĐã ban hành
Thủ tục công bố giải thể doanh nghiệpThủ tục công bố giải thể doanh nghiệp
Thành phần hồ sơ gồm

1. Thông báo về giải thể doanh nghiệp (Phụ lục II-24.doc);

2. Quyết định giải thể doanh nghiệp (Giaithe_qdinh gthe.doc);

3. Phương án giải quyết nợ (nếu có);

4. Văn bản ủy quyền và bản sao hợp lệ giấy tở chứng thực cá nhân của người được ủy quyền nộp hồ sơ.



10/6/2016 2:00 AMĐã ban hànhGiải thể doanh nghiệpThủ tục công bố giải thể doanh nghiệp/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
Thành phần hồ sơ gồm
10/6/2016 2:00 AMNoĐã ban hành
Chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanhChấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
Thành phần hồ sơ gồm:

​* Chấm dứt hoạt động chi nhánh:

1. Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh (Phụ lục II-22.doc;

2. Quyết định của chủ sở hữu về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh (3. chamduthoatdong_Chinhanh_VPDD_quyetdinh.doc);

3. Danh sách chủ nợ và số nợ chưa thanh toán, gồm cả nợ thuế của chi nhánh và nợ tiền đóng bảo hiểm xã hội (Giaithe_Danh sach chu no_chi nhánh_VPĐD.doc);

4. Danh sách người lao động và quyền lợi tương ứng hiện hành của người lao động (Giaithe_Danh sach lao dong.doc);

5. Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của chi nhánh;

6. Con dấu của chi nhánh (nếu có);

7. Văn bản ủy quyền và bản sao hợp lệ giấy tở chứng thực cá nhân của người được ủy quyền nộp hồ sơ.


* Chấm dứt hoạt động văn phòng đại diện:

1. Thông báo về việc chấm dứt hoạt động văn phòng đại diện (Phụ lục II-22.doc);

2. Quyết định của chủ sở hữu về việc chấm dứt hoạt động văn phòng đại diện (3. chamduthoatdong_Chinhanh_VPDD_quyetdinh.doc);

3. Danh sách người lao động và quyền lợi tương ứng hiện hành của người lao động (Giaithe_Danh sach lao dong.doc);

4. Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của văn phòng đại diện;

5. Con dấu của văn phòng đại diện (nếu có);

6. Văn bản ủy quyền và bản sao hợp lệ giấy tở chứng thực cá nhân của người được ủy quyền nộp hồ sơ.


* Chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh:

1. Thông báo về việc chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh (Phụ lục II-22.doc);

2. Văn bản ủy quyền và bản sao hợp lệ giấy tở chứng thực cá nhân của người được ủy quyền nộp hồ sơ.




10/6/2016 2:00 AMĐã ban hànhGiải thể doanh nghiệpChấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
Thành phần hồ sơ gồm:
10/6/2016 2:00 AMNoĐã ban hành
Thông báo mẫu dấuThông báo mẫu dấu
Thành phần hồ sơ gồm:

1. Thông báo về việc sử dụng mẫu con dấu của doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện (trường hợp thành lập mới) (Phụ lục II-8.doc);

2. Thông báo về việc thay đổi mẫu con dấu/số lượng con dấu của doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện (trường hợp thay đổi)(Phụ lục II-9.doc);

3. Thông báo về việc hủy dấu của doanh nghiệp /chi nhánh/văn phòng đại diện (Phụ lục II-10.doc)

4. Văn bản ủy quyền và bản sao hợp lệ giấy tở chứng thực cá nhân của người được ủy quyền nộp hồ sơ.

10/6/2016 2:00 AMĐã ban hànhThông báo mẫu con dấuThông báo mẫu dấu/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
Thành phần hồ sơ gồm:
10/6/2016 2:00 AMNoĐã ban hành
Công bố thông tin đăng ký doanh nghiệpCông bố thông tin đăng ký doanh nghiệp
Thành phần hồ sơ gồm:

​1. Giấy đề nghị đăng công bố nội dung đăng ký doan nghiệp (Phụ lục II-25.doc);

2. Văn bản ủy quyền và bản sao hợp lệ giấy tở chứng thực cá nhân của người được ủy quyền nộp hồ sơ.

10/6/2016 2:00 AMĐã ban hànhCông bố thông tin doanh nghiệpCông bố thông tin đăng ký doanh nghiệp/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
Thành phần hồ sơ gồm:
10/6/2016 2:00 AMNoĐã ban hành
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu Công ty TNHH một thành viênĐăng ký thay đổi chủ sở hữu Công ty TNHH một thành viên
Thành phần hồ sơ gồm:

​* Trường hợp đổi chủ sở hữu do chuyển nhượng/tặng cho:

1. Thông báo thay đổi chủ sở hữu (Phụ lục II-14.doc);

2 Bản sao hợp lệ các giấy tờ sau:

2.1 Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu còn hiệu lực trường hợp chủ sở hữu mới là cá nhân;

2.2 Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu tương đương khác trường hợp chủ sở hữu mới là tổ chức; Danh sách người đại diện theo ủy quyềnPhụ lục I-10.doc;  Thẻ căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu còn hiệu lực của người đại diện theo uỷ quyền và văn bản ủy quyền tương ứng (tham khảo nội dung ủy quyền tại Điều 15 Luật Doanh nghiệp);

3. Bản sao hợp lệ điều lệ sửa đổi, bổ sung của công ty (ĐL MTV (cá nhân).doc/ĐL MTV (tổ chức).doc);

4. Hợp đồng chuyển nhượng (hopdongchuyennhuong.doc)/ tặng cho vốn hoặc các giấy tờ chứng minh hoàn tất việc chuyển nhượng/ tặng cho vốn;

5. Văn bản của Sở Kế hoạch và Đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài đối với trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 26 Luật Đầu tư;

6. Văn bản ủy quyền và bản sao hợp lệ giấy tở chứng thực cá nhân của người được ủy quyền nộp hồ sơ.


* Trường hợp đổi chủ sở hữu do thừa kế:

1. Thông báo thay đổi chủ sở hữu (Phụ lục II-14.doc);

2. Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân còn hiệu lực: Thẻ căn cước công dân, giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu;

3. Bản sao hợp lệ điều lệ sửa đổi, bổ sung của công ty (ĐL MTV (cá nhân).doc)

4. Bản sao hp lệ văn bản xác nhận quyền thừa kế hợp pháp của người được thừa kế;

5. Văn bản ủy quyền và bản sao hợp lệ giấy tở chứng thực cá nhân của người được ủy quyền nộp hồ sơ.

10/6/2016 1:00 AMĐã ban hànhĐăng ký thay đổi nội dung GCNĐKDN và thông báo thay đổi nội dung ĐKDNĐăng ký thay đổi chủ sở hữu Công ty TNHH một thành viên/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
Thành phần hồ sơ gồm:
10/6/2016 1:00 AMNoĐã ban hành
Thủ tục đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệpThủ tục đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp
Thành phần hồ sơ gồm

1. Thông báo thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân (Phụ lục II-3.doc);

2. Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân còn hiệu lực: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu;

3.Hợp đồng mua bán, hợp đồng tặng cho doanh nghiệp hoặc các giấy tờ chứng minh hoàn tất việc chuyển nhượng đối với trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp tư nhân; Bản sao hợp lệ văn bản xác nhận quyền thừa kế hợp pháp của người được thừa kế;

4. Văn bản ủy quyền và bản sao hợp lệ giấy tở chứng thực cá nhân của người được ủy quyền nộp hồ sơ.

10/6/2016 1:00 AMĐã ban hànhĐăng ký thay đổi nội dung GCNĐKDN và thông báo thay đổi nội dung ĐKDNThủ tục đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
Thành phần hồ sơ gồm
10/6/2016 1:00 AMNoĐã ban hành
Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luậtĐăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật
Thành phần hồ sơ bao gồm:

​1. Thông báo thay đổi người đại diện theo pháp luật (Phụ lục II-2.doc);

2. Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân còn hiệu lực: Thẻ căn cước công dân, giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu;

3. Văn bản ủy quyền và bản sao hợp lệ giấy tở chứng thực cá nhân của người được ủy quyền nộp hồ sơ.

Ngoài ra còn kèm theo các giấy tờ sau đây:

* Đối với công ty TNHH một thành viên: Quyết định của chủ sở hữu về việc thay đổi đại diện pháp luật doanh nghiệp (mauquyetdinhcty1tv.doc)

* Đối với công ty TNHH hai thành viên trở lên:

- Quyết định của hội đồng thành viên  về việc thay đổi đại diện pháp luật doanh nghiệp  (2. Thaydoi_DDPL_quyetdinh_2tv.doc);

- Biên bản họp hội đồng thành viên về việc thay đổi đại diện pháp luật doanh nghiệp  (2. Thaydoi_DDPL_bienban_2tv.doc)

* Đối với công ty cổ phần:

- Quyết định (2. quyetdinh_cp.doc) và bản sao hp lệ biên bản hp(2. bienban_cp.doc) của Đại hội đồng c đông đi với công ty cổ phần về việc thay đổi người đại diện theo pháp luật trong trường hợp việc thay đổi người đại diện theo pháp luật làm thay đổi nội dung Điều lệ công ty;

Quyết định (2. quyetdinhHDQT_cp.docvà bản sao hợp l biên bn họp(2.bienbanHDQT_cp.doc) của Hội đồng quản trị đối với công ty cổ phần trong trường hợp việc thay đổi người đại diện theo pháp luật không làm thay đổi nội dung của Điều lệ công ty;


10/6/2016 1:00 AMĐã ban hànhĐăng ký thay đổi nội dung GCNĐKDN và thông báo thay đổi nội dung ĐKDNĐăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
Thành phần hồ sơ bao gồm:
10/6/2016 1:00 AMNoĐã ban hành
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệpCấp lại giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
Thành phần hồ sơ bao gồm:

1. Giấy đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp(Phụ lục II-20.doc);

2. Văn bản ủy quyền và bản sao hợp lệ giấy tở chứng thực cá nhân của người được ủy quyền nộp hồ sơ.

10/6/2016 1:00 AMĐã ban hànhĐăng ký thay đổi nội dung GCNĐKDN và thông báo thay đổi nội dung ĐKDNCấp lại giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
Thành phần hồ sơ bao gồm:
10/6/2016 1:00 AMNoĐã ban hành
Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của doanh nghiệp tư nhânĐăng ký thay đổi vốn đầu tư của doanh nghiệp tư nhân
Thành phần hồ sơ bao gồm:

1. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (Phụ lục II-1.doc);

2. Văn bản ủy quyền và bản sao hợp lệ giấy tở chứng thực cá nhân của người được ủy quyền nộp hồ sơ

10/6/2016 1:00 AMĐã ban hànhĐăng ký thay đổi nội dung GCNĐKDN và thông báo thay đổi nội dung ĐKDNĐăng ký thay đổi vốn đầu tư của doanh nghiệp tư nhân/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
Thành phần hồ sơ bao gồm:
10/6/2016 1:00 AMNoĐã ban hành
Thông báo thay đổi thông tin cổ đông sáng lập của công ty cổ phầnThông báo thay đổi thông tin cổ đông sáng lập của công ty cổ phần
Thành phần hồ sơ bao gồm:

​* Trường hợp thay đổi thông tin cổ đông sáng lập do chuyển nhượng 

1. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (Phụ lục II-1.doc);

2.  Danh sách thông tin của các cổ đông sáng lập khi đã thay đổi  (Phụ lục I-7.doc);

3. Hợp đồng chuyển nhượng cổ phần hoặc các giấy tờ chứng minh hoàn tất việc chuyển nhượng (hopdongchuyennhuong_cp.doc);

4. Văn bản của Sở Kế hoạch và Đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài đối với trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 26 Luật Đầu tư;

5. Văn bản ủy quyền và bản sao hợp lệ giấy tở chứng thực cá nhân của người được ủy quyền nộp hồ sơ


Trường hợp thay đổi thông tin cổ đông sáng lập do tặng cho/thừa kế:

1. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (Phụ lục II-1.doc);

2.  Danh sách thông tin của các cổ đông sáng lập khi đã thay đổi  (Phụ lục I-7.doc);

3. Hợp đồng tặng cho cổ phần hoặc các giấy tờ chứng minh hoàn tất việc tặng cho hoặc bản sao hợp lệ văn bản xác nhận quyền thừa kế hợp pháp;

4. Văn bản ủy quyền và bản sao hợp lệ giấy tở chứng thực cá nhân của người được ủy quyền nộp hồ sơ


* Trường hợp thay đổi thông tin cổ đông sáng lập do cổ đông sáng lập chưa thanh toán hoặc chỉ thanh toán được một phần số cổ phần đã đăng ký mua:

1. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (Phụ lục II-1.doc);

2. Văn bản ủy quyền và bản sao hợp lệ giấy tở chứng thực cá nhân của người được ủy quyền nộp hồ sơ


* Trường hợp thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty cổ phần chưa niêm yết:

1. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (Phụ lục II-1.doc);

2. Bản sao hợp lệ biên bản họp của Đại hội đồng cổ đông về việc thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài;

3. Quyết định của Đại hội đồng cổ đông về việc thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài;

4. Danh sách các cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài khi đã thay đổi (Phụ lục I-8.doc);

5. Hợp đồng chuyển nhượng cổ phần hoặc các giấy tờ chứng minh việc hoàn tất chuyển nhượng;

6. Bản sao hợp lệ quyết định thành lập hoặc giấy tờ tương đương khác, bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP  của người đại diện theo ủy quyền và quyết định ủy quyền tương ứng đối với cổ đông nước ngoài nhận chuyển nhượng là tổ chức hoặc bản sao hợp lệ Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP  của cổ đông nước ngoài nhận chuyển nhượng là cá nhân;

7. Văn bản của Sở Kế hoạch và Đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của Luật Đầu tư;

8. Văn bản ủy quyền và bản sao hợp lệ giấy tở chứng thực cá nhân của người được ủy quyền nộp hồ sơ


10/6/2016 1:00 AMĐã ban hànhĐăng ký thay đổi nội dung GCNĐKDN và thông báo thay đổi nội dung ĐKDNThông báo thay đổi thông tin cổ đông sáng lập của công ty cổ phần/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
Thành phần hồ sơ bao gồm:
10/6/2016 1:00 AMNoĐã ban hành
Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệpĐăng ký thay đổi tên doanh nghiệp
Thành phần hồ sơ bao gồm:

1. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (Phụ lục II-1.doc);

2. Trường hợp người thành lập doanh nghiệp hoặc doanh nghiệp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp, khi thực hiện thủ tục, người được ủy quyền phải nộp bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP, kèm theo:

+ Bản sao hợp lệ hợp đồng cung cấp dịch vụ giữa người thành lập doanh nghiệp hoặc doanh nghiệp và tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc

+ Văn bản ủy quyền theo quy định của pháp luật cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp.

3. Kèm theo còn có:

* Đối với công ty TNHH một thành viên: Quyết định của chủ shữu (2. ThaydoitenDN_mauquyetdinhcty1tv.doc);

* Đối với công ty TNHH hai thành viên trở lên:

Quyết định của hội đồng thành viên về việc thay đổi tên doanh nghiệp (2. Thaydoi_ten_mauquyetdinhcty2tv.doc);

- Biên bản họp hội đồng thành viên về việc thay đổi tên doanh nghiệp (2. Thaydoi_ten_bienbancty2tv.doc);

* Đối với công ty cổ phần:

- Quyết định của đại hội đồng cổ đông về việc thay đổi tên doanh nghiệp (2. Thaydoi_ten_quyetdinh_cp.doc);

Biên bản họp đại hội đồng cổ đông về việc thay đổi tên doanh nghiệp (2. Thaydoi_ten_bienban_cp.doc;

* Đối với công ty hợp danh:

Quyết định của các thành viên hợp danh về việc thay đổi tên doanh nghiệp;

- Biên bản họp của các thành viên hợp danh về việc thay đổi tên doanh nghiệp;


10/6/2016 12:00 AMĐã ban hànhĐăng ký thay đổi nội dung GCNĐKDN và thông báo thay đổi nội dung ĐKDNĐăng ký thay đổi tên doanh nghiệp/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
Thành phần hồ sơ bao gồm:
10/6/2016 12:00 AMNoĐã ban hành
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sởĐăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở
Thành phần hồ sơ bao gồm:

1. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (Phụ lục II-1.doc)

2. Trường hợp người thành lập doanh nghiệp hoặc doanh nghiệp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp, khi thực hiện thủ tục, người được ủy quyền phải nộp bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP, kèm theo:

+ Bản sao hợp lệ hợp đồng cung cấp dịch vụ giữa người thành lập doanh nghiệp hoặc doanh nghiệp và tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc

+ Văn bản ủy quyền theo quy định của pháp luật cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp.

3. Kèm theo còn có:

* Đối với công ty TNHH một thành viên: Quyết định của chủ sở hữu về việc thay đổi trụ sở doanh nghiệp (2. Thaydoitruso_mauquyetdinhcty1tv.doc)

* Đối với công ty TNHH hai thành viên trở lên:

Quyết định của hội đồng thành viên về việc thay đổi trụ sở doanh nghiệp (2. Thaydoi_diachi_mauquyetdinhcty2tv.doc)

- Biên bản họp của hội đồng thành viên về việc thay đổi trụ sở doanh nghiệp (2. Thaydoi_diachi_bienbancty2tv.doc)

* Đối với công ty cổ phần:

- Quyết định của đại hội đồng cổ đông về việc thay đổi trụ sở doanh nghiệp  (2. Thaydoi_diachi_quyetdinh_cp.doc)

- Biên bản họp đại hội đồng cổ đông về việc thay đổi trụ sở doanh nghiệp  (2. Thaydoi_diachi_bienban_cp.doc)

* Đối với công ty hợp danh:

- Quyết định của các thành viên hợp danh về việc thay đổi trụ sở doanh nghiệp;

- Biên bản họp của các thành viên hợp danh về việc thay đổi trụ sở doanh nghiệp;



10/6/2016 12:00 AMĐã ban hànhĐăng ký thay đổi nội dung GCNĐKDN và thông báo thay đổi nội dung ĐKDNĐăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
Thành phần hồ sơ bao gồm:
10/6/2016 12:00 AMNoĐã ban hành
Đăng ký thay đổi vốnĐăng ký thay đổi vốn
Thành phần hồ sơ gồm:

1. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp ( Tải về Phụ lục II-1.doc)

2. Trường hợp người thành lập doanh nghiệp hoặc doanh nghiệp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp, khi thực hiện thủ tục, người được ủy quyền phải nộp bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP, kèm theo:

+ Bản sao hợp lệ hợp đồng cung cấp dịch vụ giữa người thành lập doanh nghiệp hoặc doanh nghiệp và tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc

+ Văn bản ủy quyền theo quy định của pháp luật cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp.

3. Kèm theo còn có:

* Đối với công ty TNHH một thành viên: Quyết định của chủ sở hữu về việc thay đổi vốn (2. ThaydoiVDL_mauquyetdinhcty1tv.doc)

* Đối với công ty TNHH hai thành viên trở lên:

- Quyết định của hội đồng thành viên về việc thay đổi vốn (2. Thaydoi_VDL_quyetdinhthaydoivoncty2tv.doc)

- Biên bản họp của hội đồng thành viên về việc thay đối vốn (2. Thaydoi_VDL_bienbanthaydoivoncty2tv.doc)

* Đối với công ty cổ phần:

- Quyết định của đại hội đồng cổ đông về việc thay đổi vốn  (2. Thaydoi_VDL_quyetdinh_cp.doc)

- Biên bản họp đại hội đồng cổ đông về việc thay đổi vốn (2. Thaydoi_VDL_bienban_cp.doc)

10/6/2016 12:00 AMĐã ban hànhĐăng ký thay đổi nội dung GCNĐKDN và thông báo thay đổi nội dung ĐKDNĐăng ký thay đổi vốn/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
Thành phần hồ sơ gồm:
10/6/2016 12:00 AMNoĐã ban hành
1 - 30Next